thôi miên
Học thuậtThân thiện
Một nhà trị liệu đang thực hiện thôi miên cho một bệnh nhân trong phòng khám.
Định nghĩa
Động từ:
- Tác động vào tâm lí của người khác, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho họ dễ dàng chịu sự ám thị của mình: Hành động sử dụng các kỹ thuật để đưa một người vào trạng thái ý thức bị thay đổi, nơi họ trở nên rất tập trung, thư giãn và dễ tiếp nhận gợi ý.
- Làm cho ai đó bị cuốn hút, mê mẩn đến mức không còn chú ý đến xung quanh: (Nghĩa mở rộng) Hành động thu hút sự chú ý hoàn toàn của ai đó, khiến họ như bị mất đi ý chí tự chủ.
Danh từ:
- Phương pháp, kỹ thuật gây ra trạng thái thôi miên (nói khái quát): Chỉ chung các thủ thuật, phương pháp được sử dụng để thực hiện việc thôi miên.
- Trạng thái bị thôi miên: Trạng thái tinh thần đặc biệt mà một người đang trải qua khi bị thôi miên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhà trị liệu có thể thôi miên bệnh nhân để giúp họ vượt qua nỗi sợ hãi. (Nhà trị liệu có thể đưa bệnh nhân vào trạng thái thôi miên để giúp họ vượt qua nỗi sợ hãi.)
- Giọng hát của cô ấy thôi miên người nghe, khiến khán phòng im lặng tuyệt đối. (Giọng hát của cô ấy cuốn hút người nghe, khiến khán phòng im lặng tuyệt đối.)
- Danh từ:
- Anh ấy đang nghiên cứu về thôi miên và ứng dụng của nó trong y học. (Anh ấy đang nghiên cứu về phương pháp thôi miên và ứng dụng của nó trong y học.)
- Bệnh nhân rơi vào trạng thái thôi miên rất sâu. (Bệnh nhân rơi vào trạng thái bị thôi miên rất sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bị thôi miên": Ở trong trạng thái bị tác động bởi thuật thôi miên hoặc bị cuốn hút hoàn toàn.
- Cô ấy ngồi yên như bị thôi miên trước màn hình máy tính. (Cô ấy ngồi yên như bị cuốn hút hoàn toàn trước màn hình máy tính.)
- "Sức mạnh thôi miên": Khả năng thu hút, hấp dẫn mạnh mẽ đến mức khó cưỡng lại (thường dùng theo nghĩa bóng).
- Bài diễn văn có một sức mạnh thôi miên kỳ lạ với đám đông. (Bài diễn văn có một sức cuốn hút kỳ lạ với đám đông.)
Biến thể và từ gần giống
- Thôi miên học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về hiện tượng và ứng dụng của thôi miên.
- Thôi miên trị liệu (danh từ): Phương pháp sử dụng thôi miên như một công cụ hỗ trợ trong điều trị tâm lý hoặc y khoa.
- Ám thị (động từ): Gieo vào tiềm thức một ý nghĩ, cảm xúc nào đó; đây là mục đích chính của việc thôi miên.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa 1): Khống chế tinh thần (cụm từ), đưa vào giấc ngủ (cụm từ, theo nghĩa đen của kỹ thuật).
- Động từ (nghĩa 2 - mở rộng): Mê hoặc, cuốn hút, hấp dẫn, làm say mê.
Các cụm từ liên quan
- Người thôi miên (danh từ): Người thực hiện việc thôi miên.
- Đối tượng thôi miên (danh từ): Người được/bị thôi miên.
- Giấc ngủ thôi miên (danh từ): Trạng thái giống như ngủ nhưng vẫn có thể nghe và phản ứng với lời nói của người thôi miên.
Thành ngữ liên quan
- Như bị thôi miên: Diễn tả trạng thái đắm chìm, chú ý hoàn toàn vào một điều gì đó, quên mọi thứ xung quanh.
- Cậu bé đứng như bị thôi miên trước cửa hàng đồ chơi. (Cậu bé đứng đắm chìm hoàn toàn trước cửa hàng đồ chơi.)
Một nhà trị liệu đang thực hiện thôi miên cho một bệnh nhân trong phòng khám.
- I đg. Tác động vào tâm lí đến người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình. Thuật thôi miên. Ngồi ngây người nghe từng lời như bị thôi miên.
- II d. Những thủ thuật để (nói khái quát). Chữa bệnh bằng thôi miên.